NHIỆT ĐỘ THỰC ĐO THẤP NHẤT TỪ 19 GIỜ NGÀY 12/01 ĐẾN 07 GIỜ NGÀY 13/01
|
STT |
Tỉnh |
Trạm |
Nhiệt độ (0C) |
|
1 |
Lai Châu |
Tam Đường |
9,9 |
|
2 |
Điện Biên |
Điện Biên |
12,8 |
|
3 |
Sơn La |
Sơn La |
11,5 |
|
Mộc Châu |
10,7 |
|
4 |
Lào Cai |
Lào Cai |
13,8 |
|
Sapa |
7,6 |
|
Mù Căng Chải |
10,1 |
|
Yên Bái |
13,5 |
|
5 |
Tuyên Quang |
Hà Giang |
12,7 |
|
Đồng Văn |
6,6 |
|
Tuyên Quang |
12,3 |
|
6 |
Thái Nguyên |
Bắc Kạn |
9,5 |
|
Thái Nguyên |
12,6 |
|
7 |
Phú Thọ |
Việt Trì |
13,8 |
|
Hòa Bình |
13,8 |
|
Mai Châu |
13,6 |
|
Vĩnh Yên |
14,2 |
|
Tam Đảo |
9,8 |
|
8 |
Cao Bằng |
Cao Bằng |
9,0 |
|
Trùng Khánh |
5,6 |
|
9 |
Lạng Sơn |
Lạng Sơn |
7,8 |
|
Mẫu Sơn |
8,2 |
|
10 |
Quảng Ninh |
Bãi Cháy |
14,5 |
|
11 |
Hải Phòng |
Phủ Liễn |
15,0 |
|
Hải Dương |
13,6 |
|
12 |
Bắc Ninh |
Bắc Giang |
13,1 |
|
Sơn Động |
11,6 |
|
Bắc Ninh |
14,0 |
|
13 |
Hà Nội |
Hà Đông |
13,7 |
|
14 |
Hưng Yên |
Hưng Yên |
15,2 |
|
Thái Bình |
14,8 |
|
15 |
Ninh Bình |
Nam Định |
14,5 |
|
Hà Nam |
15,0 |
|
Ninh Bình |
14,7 |
|
Cúc Phương |
11,5 |
|
16 |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
15,4 |
|
Sầm Sơn |
16,4 |
|
17 |
Nghệ An |
Vinh |
15,0 |
|
18 |
Hà Tĩnh |
Hà Tĩnh |
17,0 |
|
19 |
Quảng Trị |
Đồng Hới |
16,6 |
|
Đông Hà |
15,6 |
|
20 |
Thành phố Huế |
Huế |
14,9 |