NHẬN ĐỊNH XU THẾ THỜI TIẾT TỪ NGÀY 21 THÁNG 8 ĐẾN NGÀY 20 THÁNG 9 NĂM 2022 CÁC KHU VỰC TRÊN PHẠM VI CẢ NƯỚC

NHẬN ĐỊNH XU THẾ THỜI TIẾT TỪ NGÀY 21 THÁNG 8 ĐẾN NGÀY 20 THÁNG 9 NĂM 2022 CÁC KHU VỰC TRÊN PHẠM VI CẢ NƯỚC

Trong thời kỳ dự báo, có khả năng xuất hiện 02-03 xoáy thuận nhiệt đới trên Biển Đông. Nắng nóng còn có khả năng xảy ra ở khu vực Trung Bộ nhưng không gay gắt và kéo dài.
Thời tiết từ ngày 21-31/8:
Từ ngày 21-22/8  các tỉnh miền Bắc chịu ảnh hưởng của rãnh áp thấp có trục qua khu vực giữa Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ, đồng thời áp cao cận nhiệt đới hoạt động mạnh trở lại và lấn dần về phía Tây và hình thành vùng hội tụ gió trên mực 5000m. Do vậy, ở khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ trong ngày 21/8 có mưa vừa, mưa to, có nơi rất to và dông; sang ngày 22/8, có mưa rào và dông rải rác, cục bộ có mưa to; khu vực Trung và Nam Trung Bộ chiều tối có mưa rào và dông rải rác, cục bộ có mưa to. Từ ngày 23/8 trở đi hội tụ gió suy yếu nên khu vực Bắc Bộ và Trung Bộ giảm mưa. Khoảng đến ngày 28-31/8 hội tụ gió trên cao có khả năng thiết lập trở lại gây ra có mưa rào và dông rải rác. Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ do chịu ảnh hưởng hoạt động gió mùa Tây Nam có cường độ trung bình nên có mưa rào và rải rác có dông, cục bộ có mưa to, mưa tập trung vào thời điểm chiều và tối. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh.
Trong thời kỳ dự báo, lượng mưa trên cả nước có xu hướng thấp hơn so với TBNN.
Nền nhiệt độ tại các khu vực trên phạm vi toàn quốc phổ biến cao hơn khoảng 0,50C so với TBNN, đặc biệt ở khu vực Bắc Bộ phổ biến cao hơn từ 0,5-1,00C so với TBNN cùng thời kỳ.
D BÁO NHIT ĐỘ TRUNG BÌNH VÀ LƯỢNG MƯA TỪ 21/8 ĐẾN 20/9/2022 TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM ĐẶC TRƯNG TRÊN PHẠM VI TOÀN QUỐC
 

STT     Nhiệt độ (°C)
 
Địa điểm
Thời kỳ từ
21-31/8
Thời kỳ từ
01-10/9
Thời kỳ từ
11-20/9
Toàn thời kỳ từ
21/8-20/9/2022
TBNN DB TBNN DB TBNN DB TBNN DB
1 Sơn La (Tây Bắc) 25,0 25,0-26,0 24,9
25,0-26,0
24,4
24,5-25,5
24,8
25,0-26,0
2 Việt Trì (Việt Bắc) 28,5 28,5 -29,5 28,3
28,0-29,0
27,8
28,0-29,0
28,2
28,0-29,0
3 Hải Phòng (Đông Bắc) 27,8 28,0 -29,0 27,5
27,5-28,5
27,2
27,5-28,5
27,5
27,5-28,5
4 Hà Đông (Đồng Bằng Bắc Bộ) 28,3 28,5-29,5 28,0
28,0-29,0
27,5
27,5-28,5
27,9
28,0-29,0
5 Thanh Hóa (Bắc Trung Bộ) 28,1 28,5-29,5 27,8
27,5-28,5
27,3
27,0-28,0
27,7
27,5-28,5
6 Vinh (Bắc Trung Bộ) 28,7 29,0-30,0 28,3
28,0-29,0
27,5
27,5-28,5
28,2
28,0-29,0
7 Huế (Trung Trung Bộ) 28,3 28,0-29,0 27,8
27,5-28,5
27,1
27,0-28,0
27,7
27,5-28,5
8 Đà Nẵng (Trung Trung Bộ) 28,7 28,5-29,5 28,3
28,0-29,0
27,8
27,5-28,5
28,3
28,0-29,0
9 Nha Trang  (Nam Trung Bộ) 28,8 28,5-29,5 28,6
28,0-29,0
28,1
28,0-29,0
28,5
28,0-29,0
10 Buôn Ma Thuột (Tây Nguyên) 24,6 24,5-25,5 24,4
24,0-25,0
24,2
24,0-25,0
24,4
24,0-25,0
11 Châu Đốc  (Nam Bộ) 27,8 27,5-28,5 27,9
27,5-28,5
27,5
27,0-28,0
27,7
27,5-28,5
 
 
STT    Lượng mưa (mm)
 
Địa điểm
Thời kỳ từ
21-31/8
Thời kỳ từ
01-10/9
Thời kỳ từ
11-20/9
Toàn thời kỳ từ
21/8-20/9/2022
TBNN DB TBNN DB TBNN DB TBNN DB
1 Sơn La (Tây Bắc) 80 50-90 57
40-70
34
20-50
172
110-200
2 Việt Trì (Việt Bắc) 103 70-110 59
40-70
61
40-70
223
150-250
3 Hải Phòng (Đông Bắc) 130 100-140 100
70-110
78
60-90
308
230-330
4 Hà Đông (Đồng Bằng Bắc Bộ) 121 80-130 76
50-90
65
50-80
262
200-300
5 Thanh Hóa (Bắc Trung Bộ) 116 70-120 99
70-110
140
110-170
355
260-380
6 Vinh (Bắc Trung Bộ) 115 70-120 162
140-200
152
130-180
430
350-470
7 Huế (Trung Trung Bộ) 81 40-80 88
80-130
145
120-170
314
240-360
8 Đà Nẵng (Trung Trung Bộ) 72 40-80 89
70-120
156
130-180
317
240-360
9 Nha Trang  (Nam Trung Bộ) 22 15-25 40
30-60
57
40-70
119
80-140
10 Buôn Ma Thuột (Tây Nguyên) 113 70-120 108
90-140
130
100-150
351
260-400
11 Châu Đốc  (Nam Bộ) 70 50-80 50
40-70
65
50-80
185
140-220
 

Chi tiết tin