📍 Diễn biến:
🔹 Hiện trạng đã qua:
Ngày 01/9, khu vực Bắc Bộ và khu vực từ Thanh Hóa đến Hà Tĩnh có nắng nóng, có nơi nắng nóng gay gắt với nhiệt độ cao nhất phổ biến 35-37 độ, cục bộ có nơi trên 37 độ như trạm: Mường Tè (Lai Châu) 37.6 độ, Sông Mã (Sơn La) 37.3 độ, Lào Cai 38.2 độ, Bắc Quang (Tuyên Quang) 38.0 độ, Hà Đông (Hà Nội) 37.5 độ… Độ ẩm tương đối thấp nhất phổ biến 40-50%.
🔹 Dự báo diễn biến trong 24h đến 48h tới:
Ngày 02/9, khu vực Bắc Bộ và từ Thanh Hóa đến phía Bắc tỉnh Quảng Trị có nắng nóng, có nơi nắng nóng gay gắt với nhiệt độ cao nhất phổ biến 35-37 độ, có nơi trên 37 độ; độ ẩm tương đối thấp nhất phổ biến 40-45%.
Ngày 03/9, khu vực từ Thanh Hóa đến Tp. Đà Nẵng và phía Đông tỉnh Quảng Ngãi có nắng nóng, có nơi nắng nóng gay gắt với nhiệt độ cao nhất phổ biến 35-37 độ, có nơi trên 37 độ; độ ẩm tương đối thấp nhất phổ biến 50-55%. Khu vực Bắc Bộ có nắng nóng cục bộ với nhiệt độ cao nhất có nơi trên 35 độ.
🔹 nắng nóng ở khu vực Trung Bộ có khả năng duy trì đến khoảng ngày 04/9.
📍 Cấp độ rủi ro thiên tai: cấp 1.
📍 Tác động:
Do ảnh hưởng của nắng nóng kết hợp với độ ẩm trong không khí giảm thấp nên có nguy cơ xảy ra cháy nổ và hỏa hoạn ở khu vực dân cư do nhu cầu sử dụng điện tăng cao và nguy cơ xảy ra cháy rừng. Ngoài ra, nắng nóng còn có thể gây tình trạng mất nước đối với cơ thể người khi tiếp xúc lâu với nền nhiệt độ cao.
Lưu ý: nhiệt độ dự báo trong các bản tin nắng nóng và nhiệt độ cảm nhận thực tế ngoài trời có thể chênh lệch từ 2-4 độ, thậm chí có thể cao hơn phụ thuộc vào các điều kiện mặt đệm như bê tông, đường nhựa.
📍 Tin phát lúc: 20h00
📍 Bản tin tiếp theo: 08h00 ngày 02/9.
Nội dung chi tiết xem tại file đính kèm.
Nhiệt độ thực đo cao nhất ngày 01/09/2026
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Trạm đo |
Nhiệt độ (oC) |
|
1 |
Lai Châu |
Mường Tè |
37.6 |
|
2 |
Sơn La |
Sông Mã |
37.3 |
|
Phù Yên |
37.2 |
|
3 |
Phú Thọ |
Hòa Bình |
37.0 |
|
Vĩnh Yên |
37.0 |
|
4 |
Lào Cai |
Lào Cai |
38.2 |
|
Phố Ràng |
37.4 |
|
Yên Bái |
37.7 |
|
Văn Chấn |
36.1 |
|
5 |
Tuyên Quang |
Hà Giang |
37.3 |
|
Bắc Mê |
37.0 |
|
Bắc Quang |
38.0 |
|
Tuyên Quang |
36.9 |
|
Hàm Yên |
37.4 |
|
Chiêm Hóa |
36.5 |
|
6 |
Thái Nguyên |
Chợ Rã |
36.2 |
|
Bắc Cạn |
36.2 |
|
Thái Nguyên |
36.3 |
|
7 |
Cao Bằng |
Bảo Lạc |
36.7 |
|
8 |
Lạng Sơn |
Hữu Lũng |
36.5 |
|
9 |
Bắc Ninh |
Hiệp Hòa |
36.3 |
|
Bắc Ninh |
37.0 |
|
10 |
Hà Nội |
Sơn Tây |
37.0 |
|
Láng |
37.5 |
|
Hoài Đức |
36.7 |
|
Hà Đông |
37.5 |
|
11 |
Ninh Bình |
Phủ Lý |
36.5 |
|
12 |
Thanh Hóa |
Hồi Xuân |
36.5 |
|
Bái Thượng |
36.2 |
|
13 |
Nghệ An |
Qùy Châu |
36.3 |
|
Vinh |
36.2 |
|
14 |
Hà Tĩnh |
Hương Sơn |
36.6 |
Chi tiết tin