NHIỆT ĐỘ THỰC ĐO THẤP NHẤT TỪ 19 GIỜ NGÀY 11/01 ĐẾN 07 GIỜ NGÀY 12/01
|
STT |
Tỉnh |
Trạm |
Nhiệt độ (0C) |
|
1 |
Lai Châu |
Tam Đường |
8.9 |
|
2 |
Điện Biên |
Điện Biên |
10.8 |
|
3 |
Sơn La |
Sơn La |
8.4 |
|
Mộc Châu |
7.6 |
|
4 |
Lào Cai |
Lào Cai |
11.9 |
|
Sa Pa |
7.1 |
|
Mù Căng Chải |
8.7 |
|
Yên Bái |
12.9 |
|
5 |
Tuyên Quang |
Hà Giang |
11.5 |
|
Đồng Văn |
6.0 |
|
Tuyên Quang |
11.0 |
|
6 |
Thái Nguyên |
Bắc Kạn |
8.0 |
|
Thái Nguyên |
11.2 |
|
7 |
Phú Thọ |
Việt Trì |
13.4 |
|
Hòa Bình |
11.2 |
|
Mai Châu |
11 |
|
Vĩnh Yên |
14.3 |
|
Tam Đảo |
9.9 |
|
8 |
Cao Bằng |
Cao Bằng |
7.3 |
|
Trùng Khánh |
5.8 |
|
9 |
Lạng Sơn |
Lạng Sơn |
6.1 |
|
Mẫu Sơn |
8.3 |
|
10 |
Quảng Ninh |
Bãi Cháy |
11.8 |
|
11 |
Hải Phòng |
Phù Liễn |
15.5 |
|
Hải Dương |
11.9 |
|
12 |
Bắc Ninh |
Bắc Giang |
11.2 |
|
Sơn Động |
8.0 |
|
Bắc Ninh |
11.1 |
|
13 |
Hà Nội |
Hà Đông |
12.8 |
|
14 |
Hưng Yên |
Hưng Yên |
13.0 |
|
Thái Bình |
12.2 |
|
15 |
Ninh Bình |
Nam Định |
12.8 |
|
Hà Nam |
12.4 |
|
Ninh Bình |
12.8 |
|
Cúc Phương |
9.8 |
|
16 |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
13.4 |
|
Sầm Sơn |
14.7 |
|
17 |
Nghệ An |
Vinh |
14 |
|
18 |
Hà Tĩnh |
Hà Tĩnh |
14.5 |
|
19 |
Quảng Trị |
Đồng Hới |
14.2 |
|
Đông Hà |
13.5 |
|
20 |
Thành phố Huế |
Huế |
13.0 |